Gia cát tiếng Trung là gì?
"gia cát" trong tiếng Trung là 诸葛 (tên riêng).
诸葛 Tên riêng
Hán Việt: CHƯ CÁT giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Gia cát tiếng Trung là gì?
"gia cát" trong tiếng Trung là 诸葛 (tên riêng).
"gia cát" trong tiếng Trung là 诸葛 (tên riêng).
Hán Việt: CHƯ CÁT giọng máy của trình duyệt
"gia cát" trong tiếng Trung là 诸葛 (tên riêng).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.