TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Gia cảnh tiêu điều tiếng Trung là gì?

"gia cảnh tiêu điều" trong tiếng Trung là 家破人亡 (cụm từ).

家破人亡 Cụm từ

jiāpòrénwángHán Việt: GIA PHÁ NHÂN VONG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gia đình phá sản và người chết (thành ngữ); gia cảnh tiêu điều

Xem đầy đủ từ "家破人亡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Gia cảnh tiêu điều tiếng Trung là gì?

"gia cảnh tiêu điều" trong tiếng Trung là 家破人亡 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.