Giao bóng tiếng Trung là gì?
"giao bóng" trong tiếng Trung là 发球 (động từ).
发球 Động từ
Hán Việt: PHÁT CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao bóng
Câu hỏi thường gặp
Giao bóng tiếng Trung là gì?
"giao bóng" trong tiếng Trung là 发球 (động từ).
"giao bóng" trong tiếng Trung là 发球 (động từ).
Hán Việt: PHÁT CẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giao bóng
"giao bóng" trong tiếng Trung là 发球 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.