TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hình chữ nhật tiếng Trung là gì?

"hình chữ nhật" trong tiếng Trung là 长方形 (danh từ), 矩形 (danh từ).

长方形 Danh từ

chángfāngxíngHán Việt: TRƯỜNG PHƯƠNG HÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình chữ nhật

Xem đầy đủ từ "长方形": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

矩形 Danh từ

jǔxíng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình chữ nhật

Xem đầy đủ từ "矩形": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Hình chữ nhật tiếng Trung là gì?

"hình chữ nhật" trong tiếng Trung là 长方形 (danh từ), 矩形 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.