Hình lục giác tiếng Trung là gì?
"hình lục giác" trong tiếng Trung là 六角 (danh từ), 六方.
六角 Danh từ
Hán Việt: LỤC GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình lục giác
六方
Hán Việt: LỤC PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình lục giác
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hình lục giác" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hình lục giác tiếng Trung là gì?
"hình lục giác" trong tiếng Trung là 六角 (danh từ), 六方.