TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hình vòng tiếng Trung là gì?

"hình vòng" trong tiếng Trung là 环形 (tính từ), 环状 (tính từ).

环形 Tính từ

huánxíngHán Việt: HOÀN HÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình vòng

Xem đầy đủ từ "环形": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

环状 Tính từ

huánzhuàngHán Việt: HOÀN TRẠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình vòng

Xem đầy đủ từ "环状": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Hình vòng tiếng Trung là gì?

"hình vòng" trong tiếng Trung là 环形 (tính từ), 环状 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.