Hòn đảo tiếng Trung là gì?
"hòn đảo" trong tiếng Trung là 海岛 (danh từ).
海岛 Danh từ
Hán Việt: HẢI ĐẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hòn đảo
Câu hỏi thường gặp
Hòn đảo tiếng Trung là gì?
"hòn đảo" trong tiếng Trung là 海岛 (danh từ).
"hòn đảo" trong tiếng Trung là 海岛 (danh từ).
Hán Việt: HẢI ĐẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hòn đảo
"hòn đảo" trong tiếng Trung là 海岛 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.