Hải cẩu tiếng Trung là gì?
"hải cẩu" trong tiếng Trung là 海狗 (danh từ).
海狗 Danh từ
Hán Việt: HẢI CẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải cẩu, chó biển
Câu hỏi thường gặp
Hải cẩu tiếng Trung là gì?
"hải cẩu" trong tiếng Trung là 海狗 (danh từ).
"hải cẩu" trong tiếng Trung là 海狗 (danh từ).
Hán Việt: HẢI CẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hải cẩu, chó biển
"hải cẩu" trong tiếng Trung là 海狗 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.