TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hải quan nhập khẩu tiếng Trung là gì?

"hải quan nhập khẩu" trong tiếng Trung là 进关.

进关

jìnguānHán Việt: TIẾN QUAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hải quan nhập khẩu (thương mại quốc tế)

Xem đầy đủ từ "进关": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Hải quan nhập khẩu tiếng Trung là gì?

"hải quan nhập khẩu" trong tiếng Trung là 进关.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.