Hết cách tiếng Trung là gì?
"hết cách" trong tiếng Trung là 没辙 (động từ), 不知所措 (cụm từ), 无计可施 (cụm từ).
没辙 Động từ
Hán Việt: MỘT TRIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hết cách
不知所措 Cụm từ
Hán Việt: BẤT TRI SỞ THỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách
Xem đầy đủ từ "不知所措": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
无计可施 Cụm từ
Hán Việt: VÔ KẾ KHẢ THI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không còn kế sách nào (thành ngữ); hết cách
Xem đầy đủ từ "无计可施": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Hết cách tiếng Trung là gì?
"hết cách" trong tiếng Trung là 没辙 (động từ), 不知所措 (cụm từ), 无计可施 (cụm từ).