TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hết cách tiếng Trung là gì?

"hết cách" trong tiếng Trung là 没辙 (động từ), 不知所措 (cụm từ), 无计可施 (cụm từ).

没辙 Động từ

méizhéHán Việt: MỘT TRIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hết cách

Xem đầy đủ từ "没辙": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

不知所措 Cụm từ

bùzhīsuǒcuòHán Việt: BẤT TRI SỞ THỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách

Xem đầy đủ từ "不知所措": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

无计可施 Cụm từ

wújìkěshīHán Việt: VÔ KẾ KHẢ THI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không còn kế sách nào (thành ngữ); hết cách

Xem đầy đủ từ "无计可施": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Hết cách tiếng Trung là gì?

"hết cách" trong tiếng Trung là 没辙 (động từ), 不知所措 (cụm từ), 无计可施 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.