Hệ nhị phân tiếng Trung là gì?
"hệ nhị phân" trong tiếng Trung là 二进制 (danh từ).
二进制 Danh từ
Hán Việt: NHỊ TIẾN CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hệ nhị phân (toán học)
Câu hỏi thường gặp
Hệ nhị phân tiếng Trung là gì?
"hệ nhị phân" trong tiếng Trung là 二进制 (danh từ).