Hệ thống công vụ tiếng Trung là gì?
"hệ thống công vụ" trong tiếng Trung là 官制 (danh từ).
官制 Danh từ
Hán Việt: QUAN CHẾ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Hệ thống công vụ
Câu hỏi thường gặp
Hệ thống công vụ tiếng Trung là gì?
"hệ thống công vụ" trong tiếng Trung là 官制 (danh từ).