Hồng xiêm tiếng Trung là gì?
"hồng xiêm" trong tiếng Trung là 人心果 (danh từ).
人心果 Danh từ
Hán Việt: NHÂN TÂM QUẢ giọng máy của trình duyệt
Câu hỏi thường gặp
Hồng xiêm tiếng Trung là gì?
"hồng xiêm" trong tiếng Trung là 人心果 (danh từ).
"hồng xiêm" trong tiếng Trung là 人心果 (danh từ).
Hán Việt: NHÂN TÂM QUẢ giọng máy của trình duyệt
"hồng xiêm" trong tiếng Trung là 人心果 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.