TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hội chợ thương mại tiếng Trung là gì?

"hội chợ thương mại" trong tiếng Trung là 交易会.

交易会

jiāoyìhuì giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hội chợ thương mại

Xem đầy đủ từ "交易会": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hội chợ thương mại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hội chợ thương mại tiếng Trung là gì?

"hội chợ thương mại" trong tiếng Trung là 交易会.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.