Hợp nhất lại tiếng Trung là gì?
"hợp nhất lại" trong tiếng Trung là 合而为一 (cụm từ).
合而为一 Cụm từ
Hán Việt: HỢP NHI VI NHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hợp nhất lại (thành ngữ); thống nhất các yếu tố khác biệt thành một tổng thể
Xem đầy đủ từ "合而为一": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Hợp nhất lại tiếng Trung là gì?
"hợp nhất lại" trong tiếng Trung là 合而为一 (cụm từ).