Hertz tiếng Trung là gì?
"hertz" trong tiếng Trung là 赫兹 (tên riêng).
赫兹 Tên riêng
Hán Việt: HÁCH TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hertz (Hz), đơn vị tần số
Câu hỏi thường gặp
Hertz tiếng Trung là gì?
"hertz" trong tiếng Trung là 赫兹 (tên riêng).
"hertz" trong tiếng Trung là 赫兹 (tên riêng).
Hán Việt: HÁCH TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hertz (Hz), đơn vị tần số
"hertz" trong tiếng Trung là 赫兹 (tên riêng).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.