TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hiệp ước hòa bình tiếng Trung là gì?

"hiệp ước hòa bình" trong tiếng Trung là 和约 (danh từ).

和约 Danh từ

héyuēHán Việt: HÒA ƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiệp ước hòa bình

Xem đầy đủ từ "和约": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Hiệp ước hòa bình tiếng Trung là gì?

"hiệp ước hòa bình" trong tiếng Trung là 和约 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.