TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hiệp hội bóng đá tiếng Trung là gì?

"hiệp hội bóng đá" trong tiếng Trung là 足协 (danh từ).

足协 Danh từ

zúxiéHán Việt: TÚC HIỆP giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Hiệp hội bóng đá; liên đoàn bóng đá (viết tắt của 足球协会 (zúqiúxiéhuì))

Xem đầy đủ từ "足协": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Hiệp hội bóng đá tiếng Trung là gì?

"hiệp hội bóng đá" trong tiếng Trung là 足协 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.