Hy lạp tiếng Trung là gì?
"hy lạp" trong tiếng Trung là 希腊 (tên riêng).
希腊 Tên riêng
Hán Việt: HY LẠP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hy Lạp
Câu hỏi thường gặp
Hy lạp tiếng Trung là gì?
"hy lạp" trong tiếng Trung là 希腊 (tên riêng).
"hy lạp" trong tiếng Trung là 希腊 (tên riêng).
Hán Việt: HY LẠP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hy Lạp
"hy lạp" trong tiếng Trung là 希腊 (tên riêng).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.