Kèn bugle tiếng Trung là gì?
"kèn bugle" trong tiếng Trung là 号筒 (danh từ).
号筒 Danh từ
Hán Việt: HIỆU ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kèn bugle
Câu hỏi thường gặp
Kèn bugle tiếng Trung là gì?
"kèn bugle" trong tiếng Trung là 号筒 (danh từ).
"kèn bugle" trong tiếng Trung là 号筒 (danh từ).
Hán Việt: HIỆU ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kèn bugle
"kèn bugle" trong tiếng Trung là 号筒 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.