Kéo cờ tiếng Trung là gì?
"kéo cờ" trong tiếng Trung là 升旗 (động từ).
升旗 Động từ
Hán Việt: THĂNG KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo cờ
Câu hỏi thường gặp
Kéo cờ tiếng Trung là gì?
"kéo cờ" trong tiếng Trung là 升旗 (động từ).
"kéo cờ" trong tiếng Trung là 升旗 (động từ).
Hán Việt: THĂNG KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kéo cờ
"kéo cờ" trong tiếng Trung là 升旗 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.