Kế hoạch tổng thể tiếng Trung là gì?
"kế hoạch tổng thể" trong tiếng Trung là 统筹 (động từ).
统筹 Động từ
Hán Việt: THỐNG TRÙ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kế hoạch tổng thể
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kế hoạch tổng thể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kế hoạch tổng thể tiếng Trung là gì?
"kế hoạch tổng thể" trong tiếng Trung là 统筹 (động từ).