TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kế toán viên tiếng Trung là gì?

"kế toán viên" trong tiếng Trung là 会计师 (danh từ).

会计师 Danh từ

kuàijìshīHán Việt: HỘI KẾ SƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kế toán viên

Xem đầy đủ từ "会计师": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Kế toán viên tiếng Trung là gì?

"kế toán viên" trong tiếng Trung là 会计师 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.