Kể từ đó tiếng Trung là gì?
"kể từ đó" trong tiếng Trung là 自此 (phó từ).
自此 Phó từ
Hán Việt: TỰ THỬ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Kể từ đó
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kể từ đó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kể từ đó tiếng Trung là gì?
"kể từ đó" trong tiếng Trung là 自此 (phó từ).