TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Kỵ binh nhẹ tiếng Trung là gì?

"kỵ binh nhẹ" trong tiếng Trung là 轻骑 (danh từ).

轻骑 Danh từ

qīngqíHán Việt: KHINH KỴ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỵ binh nhẹ

Xem đầy đủ từ "轻骑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Kỵ binh nhẹ tiếng Trung là gì?

"kỵ binh nhẹ" trong tiếng Trung là 轻骑 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.