Kháng cự kẻ thù tiếng Trung là gì?
"kháng cự kẻ thù" trong tiếng Trung là 抗敌 (động từ).
抗敌 Động từ
Hán Việt: KHÁNG ĐỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kháng cự kẻ thù
Câu hỏi thường gặp
Kháng cự kẻ thù tiếng Trung là gì?
"kháng cự kẻ thù" trong tiếng Trung là 抗敌 (động từ).