TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khí hư tiếng Trung là gì?

"khí hư" trong tiếng Trung là 白带 (danh từ), 气虚.

白带 Danh từ

báidàiHán Việt: BẠCH ĐỚI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí hư

Xem đầy đủ từ "白带": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

气虚

qìxūHán Việt: KHÍ HƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí hư (suy giảm khí) (Đông y)

Xem đầy đủ từ "气虚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Khí hư tiếng Trung là gì?

"khí hư" trong tiếng Trung là 白带 (danh từ), 气虚.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.