TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khí than tiếng Trung là gì?

"khí than" trong tiếng Trung là 煤气 (danh từ).

煤气 Danh từ

méiqìHán Việt: MÔI KHÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí than

Xem đầy đủ từ "煤气": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khí than" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khí than tiếng Trung là gì?

"khí than" trong tiếng Trung là 煤气 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.