Khí tiết tiếng Trung là gì?
"khí tiết" trong tiếng Trung là 气节 (danh từ).
气节 Danh từ
Hán Việt: KHÍ TIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí tiết
Câu hỏi thường gặp
Khí tiết tiếng Trung là gì?
"khí tiết" trong tiếng Trung là 气节 (danh từ).
"khí tiết" trong tiếng Trung là 气节 (danh từ).
Hán Việt: KHÍ TIẾT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khí tiết
"khí tiết" trong tiếng Trung là 气节 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.