TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không có kết thúc tiếng Trung là gì?

"không có kết thúc" trong tiếng Trung là 没完没了 (động từ).

没完没了 Động từ

méiwánméiliǎoHán Việt: MỘT HOÀN MỘT LIỄU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không có kết thúc

Xem đầy đủ từ "没完没了": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không có kết thúc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không có kết thúc tiếng Trung là gì?

"không có kết thúc" trong tiếng Trung là 没完没了 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.