Không tính là tiếng Trung là gì?
"không tính là" trong tiếng Trung là 算不得.
算不得
Hán Việt: TOÁN BẤT ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không tính là
Câu hỏi thường gặp
Không tính là tiếng Trung là gì?
"không tính là" trong tiếng Trung là 算不得.
"không tính là" trong tiếng Trung là 算不得.
Hán Việt: TOÁN BẤT ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không tính là
"không tính là" trong tiếng Trung là 算不得.
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.