Không thể ngăn chặn tiếng Trung là gì?
"không thể ngăn chặn" trong tiếng Trung là 如火如荼 (cụm từ).
如火如荼 Cụm từ
Hán Việt: NHƯ HỎA NHƯ ĐỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thể ngăn chặn
Xem đầy đủ từ "如火如荼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không thể ngăn chặn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Không thể ngăn chặn tiếng Trung là gì?
"không thể ngăn chặn" trong tiếng Trung là 如火如荼 (cụm từ).