TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Không thể ngăn chặn tiếng Trung là gì?

"không thể ngăn chặn" trong tiếng Trung là 如火如荼 (cụm từ).

如火如荼 Cụm từ

rúhuǒrútúHán Việt: NHƯ HỎA NHƯ ĐỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không thể ngăn chặn

Xem đầy đủ từ "如火如荼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không thể ngăn chặn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Không thể ngăn chặn tiếng Trung là gì?

"không thể ngăn chặn" trong tiếng Trung là 如火如荼 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.