TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khúc mở đầu tiếng Trung là gì?

"khúc mở đầu" trong tiếng Trung là 序曲 (danh từ).

序曲 Danh từ

xùqǔHán Việt: TỰ KHÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khúc mở đầu

Xem đầy đủ từ "序曲": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Khúc mở đầu tiếng Trung là gì?

"khúc mở đầu" trong tiếng Trung là 序曲 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.