Khăn lau tiếng Trung là gì?
"khăn lau" trong tiếng Trung là 毛巾 (danh từ).
毛巾 Danh từ
Hán Việt: MAO CÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khăn lau
Câu hỏi thường gặp
Khăn lau tiếng Trung là gì?
"khăn lau" trong tiếng Trung là 毛巾 (danh từ).
"khăn lau" trong tiếng Trung là 毛巾 (danh từ).
Hán Việt: MAO CÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khăn lau
"khăn lau" trong tiếng Trung là 毛巾 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.