Khi rời đi tiếng Trung là gì?
"khi rời đi" trong tiếng Trung là 临行 (tính từ).
临行 Tính từ
Hán Việt: LÂM HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khi rời đi
Câu hỏi thường gặp
Khi rời đi tiếng Trung là gì?
"khi rời đi" trong tiếng Trung là 临行 (tính từ).
"khi rời đi" trong tiếng Trung là 临行 (tính từ).
Hán Việt: LÂM HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khi rời đi
"khi rời đi" trong tiếng Trung là 临行 (tính từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.