TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khu vực nhạy cảm tiếng Trung là gì?

"khu vực nhạy cảm" trong tiếng Trung là 重地 (danh từ).

重地 Danh từ

zhòngdìHán Việt: TRỌNG ĐỊA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Địa điểm quan trọng về chính trị, kinh tế, quân sự hoặc văn hóa (thường không mở cho công chúng); khu vực nhạy cảm

Xem đầy đủ từ "重地": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Khu vực nhạy cảm tiếng Trung là gì?

"khu vực nhạy cảm" trong tiếng Trung là 重地 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.