Kiếm cong tiếng Trung là gì?
"kiếm cong" trong tiếng Trung là 马刀 (danh từ).
马刀 Danh từ
Hán Việt: MÃ ĐAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiếm cong
Câu hỏi thường gặp
Kiếm cong tiếng Trung là gì?
"kiếm cong" trong tiếng Trung là 马刀 (danh từ).
"kiếm cong" trong tiếng Trung là 马刀 (danh từ).
Hán Việt: MÃ ĐAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiếm cong
"kiếm cong" trong tiếng Trung là 马刀 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.