Kinh tế kế hoạch tiếng Trung là gì?
"kinh tế kế hoạch" trong tiếng Trung là 计划经济 (danh từ).
计划经济 Danh từ
Hán Việt: KẾ HOẠCH KINH TẾ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Kinh tế kế hoạch
Xem đầy đủ từ "计划经济": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Kinh tế kế hoạch tiếng Trung là gì?
"kinh tế kế hoạch" trong tiếng Trung là 计划经济 (danh từ).