Làm ca tiếng Trung là gì?
"làm ca" trong tiếng Trung là 值班 (động từ).
值班 Động từ
Hán Việt: TRỊ BAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm ca
Câu hỏi thường gặp
Làm ca tiếng Trung là gì?
"làm ca" trong tiếng Trung là 值班 (động từ).
"làm ca" trong tiếng Trung là 值班 (động từ).
Hán Việt: TRỊ BAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm ca
"làm ca" trong tiếng Trung là 值班 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.