Làm nũng tiếng Trung là gì?
"làm nũng" trong tiếng Trung là 撒娇 (động từ).
撒娇 Động từ
Hán Việt: TÁT KIỀU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm nũng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm nũng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm nũng tiếng Trung là gì?
"làm nũng" trong tiếng Trung là 撒娇 (động từ).