Làm tan tiếng Trung là gì?
"làm tan" trong tiếng Trung là 解冻 (động từ).
解冻 Động từ
Hán Việt: GIẢI ĐỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm tan
Câu hỏi thường gặp
Làm tan tiếng Trung là gì?
"làm tan" trong tiếng Trung là 解冻 (động từ).
"làm tan" trong tiếng Trung là 解冻 (động từ).
Hán Việt: GIẢI ĐỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm tan
"làm tan" trong tiếng Trung là 解冻 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.