Làn đường tiếng Trung là gì?
"làn đường" trong tiếng Trung là 桥面 (danh từ).
桥面 Danh từ
Hán Việt: KIỀU DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làn đường
Câu hỏi thường gặp
Làn đường tiếng Trung là gì?
"làn đường" trong tiếng Trung là 桥面 (danh từ).
"làn đường" trong tiếng Trung là 桥面 (danh từ).
Hán Việt: KIỀU DIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làn đường
"làn đường" trong tiếng Trung là 桥面 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.