Lá mầm tiếng Trung là gì?
"lá mầm" trong tiếng Trung là 子叶 (danh từ).
子叶 Danh từ
Hán Việt: TỬ DIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lá mầm (lá phôi đầu tiên)
Câu hỏi thường gặp
Lá mầm tiếng Trung là gì?
"lá mầm" trong tiếng Trung là 子叶 (danh từ).
"lá mầm" trong tiếng Trung là 子叶 (danh từ).
Hán Việt: TỬ DIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lá mầm (lá phôi đầu tiên)
"lá mầm" trong tiếng Trung là 子叶 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.