Lâu đài ngọc ngà tiếng Trung là gì?
"lâu đài ngọc ngà" trong tiếng Trung là 琼楼玉宇 (cụm từ).
琼楼玉宇 Cụm từ
Hán Việt: QUỲNH LÂU NGỌC VŨ giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Lâu đài ngọc ngà (thành ngữ); nơi ở xa hoa
Xem đầy đủ từ "琼楼玉宇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Lâu đài ngọc ngà tiếng Trung là gì?
"lâu đài ngọc ngà" trong tiếng Trung là 琼楼玉宇 (cụm từ).