Lên ngựa tiếng Trung là gì?
"lên ngựa" trong tiếng Trung là 上马 (động từ).
上马 Động từ
Hán Việt: THƯỢNG MÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên ngựa
Câu hỏi thường gặp
Lên ngựa tiếng Trung là gì?
"lên ngựa" trong tiếng Trung là 上马 (động từ).
"lên ngựa" trong tiếng Trung là 上马 (động từ).
Hán Việt: THƯỢNG MÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên ngựa
"lên ngựa" trong tiếng Trung là 上马 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.