Lính dù tiếng Trung là gì?
"lính dù" trong tiếng Trung là 伞兵 (danh từ).
伞兵 Danh từ
Hán Việt: TẢN BINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lính dù
Câu hỏi thường gặp
Lính dù tiếng Trung là gì?
"lính dù" trong tiếng Trung là 伞兵 (danh từ).
"lính dù" trong tiếng Trung là 伞兵 (danh từ).
Hán Việt: TẢN BINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lính dù
"lính dù" trong tiếng Trung là 伞兵 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.