TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lòng đỏ trứng tiếng Trung là gì?

"lòng đỏ trứng" trong tiếng Trung là 蛋黄 (danh từ).

蛋黄 Danh từ

dànhuángHán Việt: ĐẢN HOÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lòng đỏ trứng

Xem đầy đủ từ "蛋黄": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lòng đỏ trứng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lòng đỏ trứng tiếng Trung là gì?

"lòng đỏ trứng" trong tiếng Trung là 蛋黄 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.