Lông roi tiếng Trung là gì?
"lông roi" trong tiếng Trung là 鞭毛 (danh từ).
鞭毛 Danh từ
Hán Việt: TIÊN MAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lông roi
Câu hỏi thường gặp
Lông roi tiếng Trung là gì?
"lông roi" trong tiếng Trung là 鞭毛 (danh từ).
"lông roi" trong tiếng Trung là 鞭毛 (danh từ).
Hán Việt: TIÊN MAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lông roi
"lông roi" trong tiếng Trung là 鞭毛 (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.