TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lưỡi gà kim loại tiếng Trung là gì?

"lưỡi gà kim loại" trong tiếng Trung là 簧.

簧

huángHán Việt: HOÀNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưỡi gà kim loại

Xem đầy đủ từ "簧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Lưỡi gà kim loại tiếng Trung là gì?

"lưỡi gà kim loại" trong tiếng Trung là 簧.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.