Lạy phật tiếng Trung là gì?
"lạy phật" trong tiếng Trung là 拜佛 (động từ).
拜佛 Động từ
Hán Việt: BÁI PHẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạy Phật
Câu hỏi thường gặp
Lạy phật tiếng Trung là gì?
"lạy phật" trong tiếng Trung là 拜佛 (động từ).
"lạy phật" trong tiếng Trung là 拜佛 (động từ).
Hán Việt: BÁI PHẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lạy Phật
"lạy phật" trong tiếng Trung là 拜佛 (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.